Thẻ tín dụng ANZ có mấy loại? So sánh các loại thẻ tín dụng ANZ? Bảng phí thường niên thẻ tín dụng ANZ
Ưu đãi tại hơn 2.200 đối tác của chương trình ANZ Spot trên toàn Châu Á Thái Bình Dương cùng nhiều lợi ích khác khi sử dụng thẻ tín dụng ANZ.
ANZ là một trong những ngân hàng nước ngoài hoạt động khá hiệu quả tại thị trường Việt Nam. Với đội ngũ nhân viên ngày càng tăng, chất lượng ngày càng tốt, ANZ luôn mong muốn phục vụ và đem lại giá trị tốt nhất cho người dùng. Các sản phẩm thẻ tín dụng được sử dụng rộng rãi, phổ biến của ANZ sẽ đem đến cho khách hàng nhiều lợi ích giá trị.
Sử dụng thẻ tín dụng ANZ, mỗi khách hàng không chỉ được hưởng nhiều lợi ích mà nhiều hơn thế, khách hàng sẽ được trả nghiệm những dịch vụ riêng biệt, một phong cách sống hiện đại. Sở hữu một trong những thẻ nhiều tính năng, khách hàng sẽ thoải mái chi tiêu và là một người tiêu dùng thông thái khi ứng dụng được những chương trình ưu đãi lớn của những loai thẻ này.
Nguồn: https://thebank.vn/posts/12858-so-sanh-cac-loai-the-tin-dung-anz-pho-bien-nhat-hien-nay#sthash.0CMCgOy4.dpuf
So sánh các loại thẻ tín dụng ANZ phổ biến nhất hiện nay
Các đặc điểm chung:- Mua trước, trả sau Miễn lãi suất lên đến 45 ngày;
- Dịch vụ sao kê điện tử eStatement;
- Dịch vụ chăm sóc khách hàng 24/7 của Thẻ ANZ;
- Chuyển đổi giao dịch sang trả góp;
- Dịch vụ tin nhắn (miễn phí) để tra cứu tài khoản 24/7;
- 7 phương tiện thanh toán tiện lợi;
- Thanh toán linh hoạt với tối thiểu 5% số dư hàng tháng.
- Phí rút tiền mặt được áp dụng chung là 4% giá trị tài khoản giao dịch (ít nhất là 60.000 VNĐ và nhiều nhất là 999.000 VNĐ);
- Phí thanh toán chậm: 4% trên số tiền thanh toán chậm (ít nhất là 250.000 VNĐ và nhiều nhất là 999.000 VNĐ);
- Phí thay đổi trước hạn: 100.000 VNĐ;
- Phí thay thế thẻ: 100.000 VNĐ;
- Phí mất thẻ và thay thể thẻ: 200.000 VNĐ;
- Phí cấp bản sao hóa đơn giao dịch: 100.000 VNĐ;
- Phí khiếu nại sai: 100.000 VNĐ;
- Phí thay đổi loại thẻ: 100.000 VNĐ;
- Phí cấp lại PIN: 50.000 VNĐ;
- Phí vượt quá hạn mức: 100.000 VNĐ;
- Lãi suất tháng tiền mặt linh hoạt (trên dư nợ giảm dần): 1,92% (kỳ hạn 12 tháng); 1,75% (kỳ hạn 24 tháng) và 1,50% (kỳ hạn 36 tháng);
- Lãi suất tháng trả góp ưu đãi: 1,79% (kỳ hạn 6 tháng); 1,75% (kỳ hạn 12 tháng) và 1,71% (kỳ hạn 18 tháng);
- Phí thanh toán trả góp trước hạn (Trả góp ưu đãi và tiền mặt linh hoạt): 2% trên dư nợ hiện tại (tối thiểu 200.000 VNĐ);
- Phí chuyển đổi tham gia trả góp: 400.000 VNĐ/ lần giao dịch.
| Các loại thẻ tín dụng ANZ | Thẻ tín dụng ANZ travel Chuẩn/Vàng | Thẻ tín dụng ANZ Platinum | Thẻ tín dụng ANZ Travel Platinum | Thẻ tín dụng ANZ Signature Priority Banking Platinum |
| Hoàn tiền (trên tổng chi tiêu hàng tháng) | 0,3% | 0,4% | 0,5% | |
| Ưu đãi tại hơn 2.200 đối tác của chương trình ANZ Spot trên toàn Châu Á Thái Bình Dương | Áp dụng | Áp dụng | Áp dụng | Áp dụng |
| Giảm 50% phí ra sân tập tại 6 sân golf uy tín tại Việt Nam | Không áp dụng | Áp dụng | Áp dụng | Áp dụng |
| Hoàn tiền 5% cho chi tiêu ăn uống cuối tuần | Không áp dụng | Áp dụng | Không áp dụng | Áp dụng |
| Sử dụng không giới hạn và miễn phí hơn 70 phòng chờ VIP tại sân bay trên toàn thế giới. | Không áp dụng | Không áp dụng | Áp dụng | Áp dụng |
| Bảo hiểm du lịch lên đến 10 tỷ đồng | Không áp dụng | Áp dụng | Áp dụng | Áp dụng |
| Hạn mức Tín Dụng | đến 100 triệu VNĐ/400 triệu VNĐ | đến 600 triệu VNĐ | đến 600 triệu VNĐ | đến 1 tỷ VNĐ |
| Yêu cầu thu nhập | Từ 8 triệu đồng/16 triệu VNĐ | Từ 20 triệu VNĐ | Từ 20 triệu VNĐ | Khách hàng ANZ Signature Priority Banking |
| Phí thường niên thẻ chính | 350.000/550.000 VNĐ | 1.100.000VNĐ | 1.500.000VNĐ | Miễn phí |
| Phí thường niên thẻ phụ | 250.000/400.000 VNĐ | 700.000 VNĐ | 1.100.000 VNĐ | Miễn phí(không giới hạn) |
| Lãi suất tháng | 2,65% | 2,40% | 2,40% | 2,15% |
| Phí giao dịch quốc tế (trên giá trị giao dịch) | 3,50% | 3,50% | 3,50% | 3,50% |
Nguồn: https://thebank.vn/posts/12858-so-sanh-cac-loai-the-tin-dung-anz-pho-bien-nhat-hien-nay#sthash.0CMCgOy4.dpuf
Tambahkan Komentar